Ao thì lớn hơn giếng nhiều
Direct English translation
A pond is much bigger than a well.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ những sự vật có thể cùng loại hoặc có nét tương tự nhưng chênh lệch rất xa về quy mô, tầm vóc nên không thể đặt ngang nhau mà so sánh. Thường dùng để bác bỏ lối ví von khập khiễng, với sắc thái nhấn mạnh sự hơn kém rõ rệt về độ lớn.
English explanation
Used to say that two things may seem comparable, yet differ so greatly in scale or importance that they should not be treated as equals. This variant stresses the obvious gap in size or scope.